Tài nguyên dạy học

CODE CÀNH ĐẸP

Đồng hồ Flash

Mời quý thầy cô dùng trà

Lời hay ý đẹp

""

Ảnh ngẫu nhiên

Toan_canh_3_toa_nha_dep_moi_1.jpg Toan_canh_nha_truong_01.JPG Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf DSC09985.jpg Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf 20m3.swf Thiep_20102012.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi1.swf P313nhen_giang_to.flv Vong_doi_cua_chuon_chuon.flv IMG_07291.jpg IMG_0679.jpg IMG_06551.jpg IMG_06465.jpg IMG_06422.jpg IMG_06342.jpg IMG_06331.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Nam)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Nghe nhạc

    Liên kết Web

    http://bg-thcshungthang.haiduong.edu.vn/

    Đọc báo online

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Menu chức năng 5

    Menu chức năng 6

    Tong hop cac de thi HSG-T9(Tho xuan -Thanh hoa P2).rar

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:45' 09-02-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi học sinh giỏi lớp 9
    năm học 2006 – 2007.
    Môn Thi: Toán
    Thời gian: 150 phút
    -------------------
    Câu 1. ( 4 điểm ) Khoanh tròn các chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau:
    Cho đường thẳng (D): y = 3x + 1. Các điểm sau có điểm nào thuộc (D).
    A. ( 2; 5 ); B. ( -2; -5 ); C. ( -1; -4 ) D. ( -1; 2 ).
    Cho đường tròn tâm O bán kính R thì độ dài cung 600 của đường tròn ấy bằng:
    A. B. C. D.
    Kết quả rút gọn biểu thức: + bằng:
    A. 1 - 3B. 2C. 3D. 2+ 1.
    4) Nghiệm của hệ phương trình: x + y = 23
    x2 + y2 = 377 là
    A. ( x = 4; y = 19 ); B. ( x = 3; y = 20 )
    C. ( x = 5; y = 18 ); D. ( x = 19; y = 4 ) và ( x = 4; y = 19 )
    Câu 2. ( 4 điểm ): Giải phương trình:
    + = 6
    Câu 3. ( 3 điểm ): Tìm m sao cho Parabol (P) y = 2x2 cắt đường thẳng (d)
    y = ( 3m + 1 )x – 3m + 1 tại 2 điểm phân biệt nằm bên phải trục tung.
    Câu 4. ( 1 điểm ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
    P =
    Câu 5: ( 4 điểm ).
    Cho nửa đường tròn tâm 0, đường kính AB. Lấy điểm M bất kì trên nửa đường tròn đó ( M khác A và B ). Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với đường kính AB tại H. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến (d1; d2) tiếp xúc với đường tròn tâm M tại C và D.
    CM: 3 điểm: C, M, D cùng nằm trên tiếp tuyến với đường tròn tâm 0 tại M.
    AC + BD không đổi. Khi đó tính tích AC.BD theo CD.
    Giả sử: CD AB = { K }. CM: OA2 = OB2 = OH.OK.
    Câu 6: ( 3 điểm )
    Tính diện tích toàn phần của hình chóp SABC. Biết:
    ASB = 600; BSC = 900; ASC = 1200 và: SA = AB = SC = a.
    đáp án + biểu chấm
    Đề thi HSG: Môn Toán - lớp 9
    Năm học 2006 – 2007
    ------------------
    Câu 1: ( 4 điểm ).
    B. ( - 2; -5 ). (1đ)
    C. (1đ)
    C. 3 (1đ)
    D. (1đ)
    Câu 2: ( 4 điểm ).
    Tìm TXĐ: x ( R; x ( 1; x ( (1đ)
    x = 0 => VT = 0 ; VP = 6 => vô lý. Vậy x ( 0.
    Phương trình đã cho tương đương với phương trình:
    + = 6.
    Đặt t = 3x + - 5 => Phương trình mới: 2t2 + 7t – 4 = 0.
    t1 = và t2 = - 4. (1đ)
    Thay t = - 4 phương trình không có nghiệm.
    t = phương trình có nghiệm x = x = (1đ)
    Câu 3: ( 3 điểm ).
    (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt nằm bên phải trục tung khi phương trình:
    2x2 – ( 3m + 1 )x + 3m – 1 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt. (1đ)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓