Tài nguyên dạy học

CODE CÀNH ĐẸP

Đồng hồ Flash

Mời quý thầy cô dùng trà

Lời hay ý đẹp

""

Ảnh ngẫu nhiên

Toan_canh_3_toa_nha_dep_moi_1.jpg Toan_canh_nha_truong_01.JPG Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf DSC09985.jpg Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf 20m3.swf Thiep_20102012.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi1.swf P313nhen_giang_to.flv Vong_doi_cua_chuon_chuon.flv IMG_07291.jpg IMG_0679.jpg IMG_06551.jpg IMG_06465.jpg IMG_06422.jpg IMG_06342.jpg IMG_06331.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Nam)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Nghe nhạc

    Liên kết Web

    http://bg-thcshungthang.haiduong.edu.vn/

    Đọc báo online

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Menu chức năng 5

    Menu chức năng 6

    Bai 22 TOM SONG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:00' 07-02-2011
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
    Sinh học lớp 9
    Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành thân mềm.

    * §Æc ®iÓm chung:
    - Th©n mÒm
    - Kh«ng ph©n ®èt
    - Khoang ¸o ph¸t triÓn
    - Cã kiÓu vá ®¸ v«i

    *Vai trò thực tiễn:
    - Ích lợi:
    + Làm thực phẩm cho người
    + Làm thức ăn cho động vật khác
    + Làm đồ trang trí
    + Làm đồ trang sức
    + Làm sạch môi trường nước
    + Có giá trị xuất khẩu
    + Có giá trị về mặt địa chất
    Tác hại:
    + Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
    + Có hại cho cây trồng



    Trả lời:
    Trai sông
    Tôm sông
    Mực
    A
    Trai sông
    Châu chấu
    Mực
    C
    Trai sông
    Nhện
    Mực
    B
    Trai sông
    ốc sên
    Mực
    D
    Nhóm động vật nào sau đây thuộc ngành thân mềm ?
    Kiểm tra bài cũ
    Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
    ? Tại sao gọi là ngành chân khớp?
    Có các phần phụ phân đốt, khớp động với nhau
    Lớp giáp xác
    Lớp hình nhện
    Lớp sâu bọ
    Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
    Có các phần phụ phân đốt, khớp động với nhau
    ? Cơ thể tôm sông được chia làm mấy phần?
    Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
    L?P GIP XC
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    * Noi s?ng: ao, h?,sụng,su?i
    ? Tụm sụng s?ng ? dõu?
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    Quan sát cấu tạo ngoài của tôm sông
    Phần bụng
    -Cơ thể gồm 2 phần: +
    +
    1. Vỏ cơ thể :
    + C?u t?o b?ng kitin ngấm canxi -> cứng :
    ? Vì sao sắc tố trên cơ thể tôm thay đổi?
    ? Ý nghĩa lớp vỏ của tôm sông?
    ? Vỏ tôm có cấu tạo như thế nào?
    Phần đầu ngực
    che chở và làm chỗ bám cho h? co
    + Có sắc tố -> màu sắc của môi trường:
    tự vệ
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    1. Vỏ cơ thể :
    Mắt kép
    2 đôi râu
    Chân hàm
    Phần bụng
    Tấm lái
    C?u t?o b?ng kitin+ng?m canxi -> cứng : che chở và làm chỗ bám cho h? co
    Có sắc tố -> màu sắc của môi trườg: t? v?
    Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
    L?P GIP XC
    * Noi s?ng: ao, h?,sụng,su?i
    Cơ thể gồm 2 phần: + Đầu ngực
    + Bụng
    2. Các phần phụ của tôm và chức năng:
    ?Xác định tên và trí các phần phụ trên cơ thÓ tôm sông?
    Định hướng, phát hiện mồi
    Giữ và xử lí mồi
    (chân bơi)
    Bơi, thăng bằng ,ôm trứng
    Lái và giúp tôm nhảy
    1
    2
    3
    4
    5
    STT
    Chức năng
    Tên các
    phần phụ
    Vị trí của các phần phụ
    Phần đầu- ngực
    Phần bụng
    ,
    ?
    ?
    ?
    Chân bụng
    càng,chân bò
    ?
    ?
    Bắt mồi và bò
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Chương 5 : ngành chân khớp
    lớp giáp xác
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    * Noi s?ng: ao, h?,sụng,su?i
    Cơ thể gồm 2 phần: Đầu ngực và Bụng
    1. Vỏ cơ thể :
    2. Các phần phụ của tôm và chức năng:
    -Đầu ngực:
    + Mắt kép,2 đôi râu: định hướng phát hiện mồi
    + Chân hàm: giữ và xử lý mồi
    + Chân ngực: bò và bắt mồi
    -Bụng: + Chân bụng: bơi,giữ thăng bằng, ôm trứng
    + Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy
    3. Di chuyển :

    ?Tơm cĩ nh?ng hình th?c
    di chuy?n no?
    Có 3 hình thức di chuyển :
    - Bò
    Bơi tiến :
    lựi :
    - Nhảy:
    Nhờ chân ngực
    Nhờ chân bụng
    Nhờ chân bụng và tấm lái
    Nhờ chân bụng và tấm lái
    ?Mỗi hình thức di chuyển của tôm nhờ
    bộ phận nào đảm nhận

    ?Hình th?c no th? hi?n b?n nang
    t? v? c?a tơm?
    II. Dinh dưỡng :
    - C?u t?o b?ng kitin+ng?m canxi -> cứng : che chở và làm chỗ bám cho h? co
    - Có sắc tố -> màu sắc của môi trườg:t? v?
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Chương 5 : ngành chân khớp
    lớp giáp xác
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    * Noi s?ng: ao, h?,sụng,su?i
    Cơ thể tôm gồm 2 phần: Đầu ngực và Bụng
    1. Vỏ cơ thể :
    2. Các phần phụ của tôm và chức năng:
    3. Di chuyển :
    Có 3 hình thức di chuyển: Bò,
    Bơi (tiến hoặc lùi), Nhảy
    II. Dinh dưỡng :
    ? Tôm thường kiếm ăn vào thời gian
    nào trong ngày ? Thức ăn của tôm là gì ?
    ? Ngu?i ta dựng thớnh d? cõu tụm hay c?t
    vú tụm l d?a vo d?c di?m no?
    - Tiêu hóa:
    ?Qỳa trỡnh tiêu hóa thức ăn diễn ra như thế nào?
    Miệng
    thực quản
    hậu môn.
    (tiêu hoá)
    dạ dày
    ruột
    (hấp thụ)
    + C?u t?o b?ng kitin+ng?m canxi -> cứng: che chở và làm chỗ bám cho h? co
    + Có sắc tố -> màu sắc của môi trườg:t? v?
    *Đầu ngực:
    + Mắt kép,2 đôi râu: định hướng phát hiện mồi
    + Chân hàm: giữ và xử lý mồi
    + Chân ngực: bò và bắt mồi
    *Bụng: + Chân bụng: bơi,giữ thăng bằng, ôm trứng
    + Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy
    hầu
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Chương 5 : ngành chân khớp
    lớp giáp xác
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    * Noi s?ng: ao, h?,sụng,su?i
    Cơ thể tôm gồm 2 phần: Đầu ngực và Bụng
    1. Vỏ cơ thể :
    2. Các phần phụ của tôm và chức năng:
    3. Di chuyển :
    Có 3 hình thức di chuyển: Bò,
    Bơi (tiến hoặc lùi), Nhảy
    II. Dinh dưỡng :
    - Hô hấp :Thở bằng mang
    - Bi tiết : Qua tuyến bài tiết n?m ? g?c dụi rõu th? hai.
    Cơ quan hô hấp của tôm là gì?
    Các chất thải được đưa ra ngoài qua bộ phận nào? nằm ở đâu?
    Miệng
    hầu
    thực quản
    hậu môn.
    dạ dày
    ruột
    (hấp thụ)
    Tiêu hoá
    - Tiêu hóa:
    -Đầu ngực:+ Mắt kép,2 đôi râu: định hướng phát hiện mồi
    + Chân hàm: giữ và xử lý mồi
    + Chân ngực: bò và bắt mồi
    -Bụng: + Chân bụng: bơi,giữ thăng bằng, ôm trứng
    + Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy
    - C?u t?o b?ng kitin+ng?m canxi -> cứng: che chở và làm chỗ bám cho h? co
    - Có sắc tố -> màu sắc của môi trườg:t? v?
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Chương 5 : ngành chân khớp
    lớp giáp xác
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    * Noi s?ng: ao, h?,sụng,su?i
    1. Vỏ cơ thể :
    2. Các phần phụ của tôm và chức năng:
    3. Di chuyển :
    II. Dinh dưỡng :
    - Hô hấp :Thở bằng mang
    - Bi tiết : Qua tuyến bài tiết n?m ? dụi rõu th? hai.
    .
    III. Sinh sản:
    ? So sỏnh s? khỏc nhau gi?a tôm đực, cái?
    +Tôm đực:
    +Tôm cái:
    Đôi càng to, dài
    . Chân bụng ôm trứng (mùa sinh sản)
    Tôm phân tính
    + Con ®ùc: Cµng to, dµi
    + Con c¸i: Cµng nhá, ng¾n; «m trøng(vµo mïa sinh s¶n)
    Tôm mẹ ôm trứng có ý nghĩa gì?
    B?o v? tr?ng
    . Đôi càng nh?, ng?n
    + Tụm cỏi
    *Vỏ tôm cứng mà tôm vẫn tăg trưởng
    được là nhờ vào đâu?
    - Lớn lên qua nhiều lần lột xác
    a.Vỏ tôm ngày càng dày và lớn lên làm
    cho cơ thể tôm lớn theo.
    b. Sau mỗi giai đoạn tăng trưởng tôm
    phải lột xác
    c. Đến giai đoạn tăng trưởng vỏ kitin
    mềm ra
    d. Cả a, b, c đều đúng
    Miệng
    - Tiêu hóa:
    hầu
    thực quản
    dạ dày
    ruột
    hậu môn.
    (hấp thụ)
    Tiêu hoá
    Vì sao trong quỏ trỡnh l?n lờn ấu trùng
    tôm phải lột xác nhiều lần ?
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Chương 5 : ngành chân khớp
    lớp giáp xác
    Chương 5 : ngành chân khớp
    lớp giáp xác
    I. Cấu tạọ ngoài và di chuyển:
    Cơ thể gồm 2 phần: Đầu ngực và Bụng
    1. Vỏ cơ thể :
    2. Các phần phụ của tôm và chức năng:
    3. Di chuyển :
    Có 3 hình thức di chuyển: Bò, Bơi (tiến hoặc lùi), Nhảy
    II. Dinh dưỡng :
    *Tiêu hóa:
    * Hô hấp :Thở bằng mang
    *Bi tiết : Qua tuyến bài tiết n?m ? dụi rõu th? hai.

    - Tôm phân tính
    III. Sinh sản:
    - Lớn lên qua lột xác nhiều lần
    - C?u t?o b?ng kitin+ng?m canxi -> cứng: che chở và làm chỗ bám cho h? co
    - Có sắc tố -> màu sắc của môi trườg: t? v?
    -Đầu ngực:+ Mắt kép,2 đôi râu: định hướng phát hiện mồi
    + Chân hàm: giữ và xử lý mồi
    + Chân ngực: bò và bắt mồi
    -Bụng: + Chân bụng: bơi,giữ thăng bằng, ôm trứng
    + Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy
    Miệng
    hầu
    thực quản
    dạ dày
    ruột
    hậu môn.
    (hấp thụ)
    Tiêu hoá
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Tôm sống ở nước, thở bằng , có vỏ giáp cứng bao bọc. Cơ thể tôm gồm : đầu - ngực và bụng.
    Phần đầu - ngực có : giác quan, miệng với các xung quanh và chân bò.
    Phần bụng phân đốt rõ, phần phụ là những chân bơi.
    Tôm là động vật , hoạt động và có bản năng ôm trứng để
    * Chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ sau điền vào chỗ . ... để hoàn chỉnh các câu sau:
    hai phần
    mang
    chân hàm
    ăn tạp
    về đêm
    bảo vệ
    ...(1)...
    ...(5)...
    ...(3)...
    ...(4)...
    ...(2)...
    ...(6)...
    Ghi nhớ
    Bài tập 1: Chọn phương án trả lời đúng nhất:
    1.Tôm được xếp vào ngành chân khớp vì:
    a, Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng.
    b, Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
    c, Thở bằng mang.
    2.Tôm thuộc lớp giáp xác vì:
    a, Vỏ cơ thể bằng kitin ngấm canxi nên cứng như áo giáp.
    b, Tôm sống ở nước.
    c, Cả a và b.
    3.Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm.
    a, Bơi lùi.
    b, Bơi tiến.
    c, Nhảy.
    d, Cả a và c.
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    Bµi tËp 2: Hãy nối nội dung cột A với nội dung cột B cho phù hợp
    ĐÁP ÁN: 1 - C , 2 - D , 3 - F , 4 – A , 5 - B
    Tiết 23- Bài 22 :TÔM SÔNG
    1
    2
    3
    4
    5
    1.(7 ch? cỏi)Đây là một nhiêm vụ của các chân bụng của tôm cái trong
    giai đoạn sinh sản?
    2. (9 ch? cỏi)Đây là bộ phận giúp tôm nhận biết mùi thức ăn từ xa.
    3.(6 ch? cỏi) Đây là bộ phận quan trọng của cơ thể giúp tôm lái và nhảy
    4. (4 ch? cỏi) Đây là chất tham gia cấu tạo vỏ tôm có tác
    dụng biến đổi màu sắc phù hợp với môi trường.
    5.(G?m 11 ch? cỏi )Hình ảnh mô tả phần đầu của con tôm trong câu đố vui .
    Học bài, làm bài tập sgk
    Mỗi nhóm chuẩn bị một con tôm sông sống
    Đọc trước nội dung
    Bài 23. Thực hành - Mổ và quan sát tôm sông
    trân trọng cảm ơn các thầy , cô giáo
    cùng toàn thể các em học sinh
     
    Gửi ý kiến