Đề và ma trận chất lượng HK1 Sinh 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 04-11-2011
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 04-11-2011
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra chất lượng học kì I - Sinh 7
năm học 2011 - 2012
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Chương I: Ngành động vật nguyên sinh
05 tiết
2. Chương II: Ngành ruột khoang
03 tiết
Trình bày được về đặc điểm chung và vai trò của ngành khoang
25% = 2,5 điểm
25% = 2,5 điểm
3. Chương III: Các ngành giun
07 tiết
Vận dụng để biết trình bày phương pháp xử lí mẫu và các bước mổ giun đất.
25% = 2,5 điểm
25% = 2,5 điểm
4. Chương IV: Ngành thân mềm
04 tiết
Mô tả nhận biết được một số đại diện của thân mềm. đó Nêu đặc điểm đa dạng của thân mềm.
30% = 3điểm
30% = 3 điểm
5. Chương V: Ngành chân khớp
08 tiết
Nêu cấu tạo ngoài của nhện phù hợp với chức năng mà nó đảm nhiệm.
20% = 2điểm
20% = 2 điểm
Chương VI: Ngành động vật có xương sống
4 câu
10 điểm (100%)
5 điểm 50 %
2,5 điểm
25 %
2,5 điểm
25 %
ĐỀ BÀI
Câu 1 (3điểm ) : Nêu cấu tạo ngoài của nhện phù hợp với chức năng mà nó đảm nhiệm?
Câu 2 (2,5điểm) : Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành khoang?
Câu 3 (2,5điểm): Em hãy trình bày phương pháp xử lí mẫu và các bước mổ giun đất?
Câu 4 (2điểm): Kể tên một số đại diện của thân mềm? Nêu đặc điểm đa dạng của thân mềm?
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 :
Nêu cấu tạo ngoài: 2 phần ( 1,5 điểm)
Chức năng :( 1,5 điểm )
+ Cơ thể gồm 2 phần đầu ngực và bụng:
* Phần đầu ngực gồm :
+ Đôi kìm có tuyến độc để bắt mồi và tự vệ
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông có chức năng cảm giác về khứu giác, xúc giác
+4 đôi chân bò giúp di chuyển chăng lưới
* Phần bụng gồm :
+ Đôi khe thở có chức năng hô hấp
+1 lỗ sinh dục có chức năng sinh sản
+ Các núm tuyến tơ sinh ra tơ nhện
Câu 2: (2,5 điểm)
1. Đặc điểm chung của ruột khoang (1Đ)
+ Cơ thể có đối xứng toả tròn.
+ Ruột dạng túi.
+ Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.
+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.
2. Vai trò của ngành ruột khoang (1,5Đ)
+ Trong tự nhiên:
- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên và có ý nghĩa sinh thái đối với biển
+ Đối với đời sống:
- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô
- Là nguồn cung cấp nguyên liệu xây dựng (vôi): san hô
- Làm thực phẩm có giá trị: sứa
- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất.
+ Tác hại:
- Một số loài gây độc, ngứa cho người: sứa.
- Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông : san hô
Câu 3
+ HS nêu được các bước xử lí giun : 1 điểm.
+ HS nêu được 4 bước mổ giun : 1 điểm .
+ HS nêu được những điểm chú ý khi mổ giun : 0,5 điểm
Câu 4
+ HS kể tên một
năm học 2011 - 2012
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Chương I: Ngành động vật nguyên sinh
05 tiết
2. Chương II: Ngành ruột khoang
03 tiết
Trình bày được về đặc điểm chung và vai trò của ngành khoang
25% = 2,5 điểm
25% = 2,5 điểm
3. Chương III: Các ngành giun
07 tiết
Vận dụng để biết trình bày phương pháp xử lí mẫu và các bước mổ giun đất.
25% = 2,5 điểm
25% = 2,5 điểm
4. Chương IV: Ngành thân mềm
04 tiết
Mô tả nhận biết được một số đại diện của thân mềm. đó Nêu đặc điểm đa dạng của thân mềm.
30% = 3điểm
30% = 3 điểm
5. Chương V: Ngành chân khớp
08 tiết
Nêu cấu tạo ngoài của nhện phù hợp với chức năng mà nó đảm nhiệm.
20% = 2điểm
20% = 2 điểm
Chương VI: Ngành động vật có xương sống
4 câu
10 điểm (100%)
5 điểm 50 %
2,5 điểm
25 %
2,5 điểm
25 %
ĐỀ BÀI
Câu 1 (3điểm ) : Nêu cấu tạo ngoài của nhện phù hợp với chức năng mà nó đảm nhiệm?
Câu 2 (2,5điểm) : Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành khoang?
Câu 3 (2,5điểm): Em hãy trình bày phương pháp xử lí mẫu và các bước mổ giun đất?
Câu 4 (2điểm): Kể tên một số đại diện của thân mềm? Nêu đặc điểm đa dạng của thân mềm?
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 :
Nêu cấu tạo ngoài: 2 phần ( 1,5 điểm)
Chức năng :( 1,5 điểm )
+ Cơ thể gồm 2 phần đầu ngực và bụng:
* Phần đầu ngực gồm :
+ Đôi kìm có tuyến độc để bắt mồi và tự vệ
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông có chức năng cảm giác về khứu giác, xúc giác
+4 đôi chân bò giúp di chuyển chăng lưới
* Phần bụng gồm :
+ Đôi khe thở có chức năng hô hấp
+1 lỗ sinh dục có chức năng sinh sản
+ Các núm tuyến tơ sinh ra tơ nhện
Câu 2: (2,5 điểm)
1. Đặc điểm chung của ruột khoang (1Đ)
+ Cơ thể có đối xứng toả tròn.
+ Ruột dạng túi.
+ Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.
+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.
2. Vai trò của ngành ruột khoang (1,5Đ)
+ Trong tự nhiên:
- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên và có ý nghĩa sinh thái đối với biển
+ Đối với đời sống:
- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô
- Là nguồn cung cấp nguyên liệu xây dựng (vôi): san hô
- Làm thực phẩm có giá trị: sứa
- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất.
+ Tác hại:
- Một số loài gây độc, ngứa cho người: sứa.
- Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông : san hô
Câu 3
+ HS nêu được các bước xử lí giun : 1 điểm.
+ HS nêu được 4 bước mổ giun : 1 điểm .
+ HS nêu được những điểm chú ý khi mổ giun : 0,5 điểm
Câu 4
+ HS kể tên một
 







Các ý kiến mới nhất